Thuộc hệ thống: Tiết khí
24 điểm trong năm dương lịch theo kinh độ mặt trời, dùng để neo lịch âm dương theo mùa. Không phải lực huyền bí.
Xem Vạn Niên sử dụng khái niệm này trong: Lịch ngày / Lịch hôm nay
Tiết khí là 24 mốc chia năm theo vị trí biểu kiến của mặt trời trên Hoàng đạo. Chúng neo lịch âm dương vào mùa, giúp tháng nhuận được đặt đúng.
Engine lấy kinh độ mặt trời rồi xác định tên tiết. Lập Xuân ứng với 315°. Ngày cụ thể của từng tiết thay đổi nhẹ theo năm, vì vậy không in sẵn một ngày dương cho mọi năm.
Lập Xuân là tiết khí thứ 1 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Vũ Thủy là tiết khí thứ 2 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Kinh Trập là tiết khí thứ 3 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Xuân Phân là tiết khí thứ 4 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Thanh Minh là tiết khí thứ 5 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Cốc Vũ là tiết khí thứ 6 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Lập Hạ là tiết khí thứ 7 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Tiểu Mãn là tiết khí thứ 8 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Mang Chủng là tiết khí thứ 9 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Hạ Chí là tiết khí thứ 10 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Tiểu Thử là tiết khí thứ 11 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Đại Thử là tiết khí thứ 12 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Lập Thu là tiết khí thứ 13 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Xử Thử là tiết khí thứ 14 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Bạch Lộ là tiết khí thứ 15 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Thu Phân là tiết khí thứ 16 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Hàn Lộ là tiết khí thứ 17 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Sương Giáng là tiết khí thứ 18 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Lập Đông là tiết khí thứ 19 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Tiểu Tuyết là tiết khí thứ 20 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Đại Tuyết là tiết khí thứ 21 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Đông Chí là tiết khí thứ 22 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Tiểu Hàn là tiết khí thứ 23 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Đại Hàn là tiết khí thứ 24 (tính từ Lập Xuân). Xác định theo kinh độ mặt trời, múi giờ Việt Nam.
Ngày tiết đổi theo tiết đang hiệu lực trong ngày (kinh độ mặt trời, Asia/Ho_Chi_Minh). Không phải giờ chuyển tiết — engine chưa công bố timestamp.
Cách Xem Vạn Niên tính: Phương pháp
Mô tả cấu trúc lấy từ Calendar Engine và bài biên tập đã gắn với khái niệm. Không suy diễn quy tắc mới từ đồ thị quan hệ. Chi tiết thuật toán: /phuong-phap.
Kiểm tra nội dung lần cuối theo phiên bản catalog kiến thức. Không gắn danh hiệu chuyên gia giả.
Thông tin này có hữu ích không?